BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA

Bảng giá này được xây dựng dựa trên bảng giá dịch vụ theo yêu cầu của Viện Răng Hàm Mặt đã được bộ Y Tế phê duyệt.

Phẫu thuật cấy ghép răng (IMPLANT)

Tên dịch vụ

Đơn giá

Phẫu thuật nâng đáy xoang hàm trên để cấy Implant 15.000.000
Phẫu thuật ghép xương để cấy ghép Implant 15.000.000 – 25.000.000
Phẫu thuật ghép màng giàu giàu tiểu cầu PRF 3.750.000
Phẫu thuật cấy ghép tăng sinh mô mềm 4.500.000 – 7.500.000
Phẫu thuật cấy ghép tăng sinh mô mềm + Emdogain 7.500.000
Phẫu thuật ghép màng giàu giàu tiểu cầu PRF + ghép xương GPR 7.500.000
Phẫu thuật cấy ghép Implant Straumann BLT (sản xuất tại Thụy Sỹ) 32.000.000/1 đơn vị
Phẫu thuật cấy ghép Implant Straumann BLX (sản xuất tại Thụy Sỹ) 45.000.000/1 đơn vị
Phẫu thuật cấy ghép Implant C1 (MIS Izrael, sản xuất tại Đức) 27.000.000/1 đơn vị
Phẫu thuật cấy ghép Implant H ‘Osstem (Mỹ) 24.000.000/1 đơn vị
Phẫu thuật cấy ghép Implant Osstem (Hàn Quốc) 19.600.000/1 đơn vị
Phẫu thuật cấy ghép Implant Kontact (Pháp) 27.000.000/1 đơn vị
Chuẩn đoán

Tên dịch vụ

Đơn giá

Khám bệnh án có điều trị 30.000 – 50.000
Khám tư vấn kế hoạch (không chụp phim, lấy dấu) 100.000 – 150.000
Chụp phim chóp Periapical 80.000/phim
Chụp phim cefalometric 150.000/phim
Chụp phim panoramic 200.000/phim
Chụp phim CT Cone Beam  1.170.000/ phim
Lấy dấu 250.000
Scan 2 hàm 500.000
Scan , tư vấn kế hoạch điều trị 2.400.000
Chỉnh hình

Tên dịch vụ

Đơn giá

Chỉnh hình can thiệp, khí cụ hỗ trợ khác, mắc cài 9.000.000 – 12.000.000
Trainer can thiệp 9.000.000
Nới rộng hàm bằng khí cụ cố định nông hàm 9.000.000 – 12.000.000
Nới rộng hàm bằng ốc nới rộng MSE 36.000.000
Mặt phẵng nghiêng, khí cụ tháo lắp can thiệp 6.000.000
Face masks, Headgear 3.000.000 – 12.000.000
Chỉnh hình toàn diện, mắc cài kim loại 28.000.000
Chỉnh hình toàn diện, mắc cài sứ có nắp trượt Inovation C 36.000.000
Chỉnh hình toàn diện, mắc cài sứ có nắp trượt Inovation C hàm trên, mắc cài kim loại hàm dưới 32.000.000
Khí cụ nới rộng hàm, lún xương ổ răng hàm trên 9.000.000 – 12.000.000
Khí cụ hỗ trợ trong điều trị 1 ca điều trị chỉnh hình răng mặt 12.600.000 – 16.800.000
Bàn chải kẽ 30.000
Sáp chống đau 50.000
Retainer, Hawley 900.000/ 1 đơn vị
Điều trị Loạn năng khớp thái dương hàm 15.000.000
Chỉnh hình toàn diện, mắc cài mặt trong (Customize) 60.000.000 – 90.000.000
Chỉnh hình toàn diện bằng máng trong suốt Aligner 100.000.000 – 120.000.000
Chỉnh nha bằng mắc cài kết hợp máng trong suốt Aligner 100.000.000 – 120.000.000
Máng in duy trì 1.200.000 – 1.250.000
Nha chu

Tên dịch vụ

Đơn giá

Cạo vôi, đánh bóng 2 hàm: Trẻ em 150.000
Cạo vôi, đánh bóng 2 hàm: Người lớn 150.000 – 400.000
Nạo túi nha chu bằng laser 750.000 – 1.500.000
Deep-clean bằng máy ( 1 phần hàm ) 600.000/ 1 phần hàm
Máng chống nghiến ( 1 hàm ) 900.000
Máng in chống nghiến 1.200.000 – 2.500.000
Máng nâng khớp 3.000.000
Máng nhai + khớp thái dương hàm 5.000.000
Tẩy trắng 1 răng 750.000
Tẩy trắng bằng máng tẩy tại nhà 3.500.000
Tẩy trắng răng bằng laser ( code 1 ) 6.800.000
Tẩy trắng răng bằng laser ( code 2 ) 10.000.000
Máng tẩy trắng 900.000
Phục hình

Tên dịch vụ

Đơn giá

1. Phục hình cố định
Mão sứ nguyên khối Cercon 6.500.000
Mão sứ Venner 6.500.000 – 7.000.000
Mão Fullcercon Layer 7.000.000
Mão OnLay/ InLay/ OverLay 7.000.000
Mão toàn sứ Zirconia 4.500.000
Mão Crom – Sứ 2.500.000
Mão Titanium – Sứ 3.500.000
Mão CAD/CAM toàn kim loại Crom 3.500.000
Mão toàn kim loại Crom 2.500.000
Chốt đúc 580.000
Chốt sợi 1.500.000
Chốt đúc sứ 1.500.000
Sứ hồng ( 1 đơn vị ) 250.000
Tháo phục hình cũ 380.000
Dán phục hình 450.000
Dán phục hình bằng vật liệu variolink 650.000
Kỹ thuật định hướng sinh học BOPT 1.600.000
Trám ngà tức thì IDS 430.000
Kỹ Thuật tạo hình Pontic 1,600,000
2. Phục hình tháo lắp
Hàm nhựa:
– Bán hàm 1.750.000 – 2.000.000
– Toàn hàm ——
+ Tiêu xương nhiều 5.000.000
+ Tiêu xương trung bình 4.000.000
Hàm nhựa Biosoft (bán hàm) 2.000.000
Hàm nhựa Biosoft (toàn hàm) 4.000.000
Hàm khung kim loại:
– Khung kim loại Crom 5.500.000
– Khung khim loại Titanium 7.500.000
Lưới khung 900.000
Thay nền khung 1.600.000
Răng ngoại 1 đơn vị 500.000
Răng tạm 150.000/ 1 đvị
Răng tạm CAD/CAM 350.000/1 đvị
Răng tạm tức thì bằng Luxatemp 350.000/1 đvị
Mắc cài liên kết 2.500.000/1đvị
Su đệm 350.000/ 1 mắc cài
Thay Ron 1.350.000
Đệm hàm 450.000/ 1 hàm
Keo dán hàm 150.000
Trám răng nội nha

Tên dịch vụ

Đơn giá

Trám răng Shield force 430.000 – 650.000
Trám răng sữa (1đv) 180.000
Trám tái tạo thẩm mỹ răng cửa 650.000 – 1.300.000
Trám tái tạo, răng sâu 2 vị trí trở lên 650.000 – 1.300.000
Trám Composite, GC nhộng sữa 430.000 – 1.300.000
Trám Composite, GC nhộng (xoang nhỏ- S1) 250.000
Trám Composite, GC nhộng (xoang vừa- S2) 340.000
Trám Composite, GC nhộng (xoang lớn- S3) 430.000 – 1.300.000
Trám bít ống tủy bằng MTA 650.000
Trám răng tái tạo lớn 1.300.000
Nội nha răng 01 ống tủy 1.650.000
Nội nha răng 02 ống tủy 2.050.000
Nội nha răng 03 ống tủy 2.050.000 – 2.650.000
Nội nha răng sữa (1đv) 650.000
Nội nha lại – Nội nha quay kháng sinh 2.050.000 – 2.650.000
Đặt Eugenate trẻ em 50.000
Flour 1 hàm (mang máng/ 1 lần) 500.000
Nhổ răng - Tiểu phẫu

Tên dịch vụ

Đơn giá
Nạo xương ổ răng/ Nạo abscess 150.000 – 1.500.000
Nhổ răng sữa trẻ em 80.000 – 275.000
Nhổ răng vĩnh viễn ( 1 hoặc nhiều chân ) 750.000
Phẫu thuật lấy răng cứng khớp Ankylose, chân răng dị dạng 750.000
Phẫu thuật lấy răng khó 750.000 – 1.500.000
Phẫu thuật lấy răng ngầm ( Mức độ 1 – Mức độ 2 – Mức độ 3 ) 3.750.000 – 7.500.000
Phẫu thuật lấy răng khôn ( Mức độ 1 – Mức độ 2 – Mức độ 3 ) 750.000 – 3.750.000
Phẫu thuật nhổ răng + lấy trọn nang 1.800.000 – 7.500.000
Phẫu thuật tạo hình nướu ( 1 răng ) 3.750.000
Phẫu thuật cắt chóp ( 1 răng ) 1.800.000
Phẫu thuật nang tuyến nước bọt 1.800.000
Phẫu thuật lật vạc 750.000 – 1.500.000
Phẫu thuật dời điểm bám thắng môi 1.500.000
Phẫu thuật dời điểm bám thắng lưỡi 1.800.000
Phẫu thuật tái sinh mô có sử dụng Emdogain 3.750.000 – 7.500.000
Phẫu thuật tái sinh mô có sử dụng Prefgel 2.500.000
Tiểu phẫu laze tạo hình nướu (1đv) 750.000
May vết thương 75.000 – 200.000
Gắn đá 375.000