BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA

(Bảng giá này được xây dựng dựa trên bảng giá dịch vụ theo yêu cầu của Viện Răng Hàm Mặt mà đã được bộ Y Tế phê duyệt)

CHẨN ĐOÁN

  • Khám có phí30.000 VNĐ
  • Chụp phim nhỏ40.000/phim
  • Chụp phim cefalometric150.000/phim
  • Chụp phim panoramic200.000/phim
  • Lấy dấu250.000

PHẪU THUẬT CẤY GHÉP RĂNG (IMPLANT)

  • Phẫu thuật nâng đáy xoang hàm trên để cấy Implant15.000.000
  • Phẫu thuật ghép xương để cấy ghép Implant5.000.000 – 25.000.000
  • Phẫu thuật cấy ghép Implant Seven (MIS Izrael)
  • Phẫu thuật cấy ghép Implant Osstem ( Hàn Quốc)19.600.000
  • Phẫu thuật cấy ghép Implant C1 (MIS Izrael)24.000.000
  • Phẫu thuật cấy ghép Implant Southern (Mỹ)24.000.000
  • Phẫu thuật cấy ghép Implant BioHorizons (Mỹ)28.000.000
  • Phẫu thuật cấy ghép Implant H ‘Osstem ( Mỹ)28.000.000
  • Phẫu thuật cấy ghép Implant (NOBEL BIOCARE)28.000.000

CHỈNH HÌNH

  • Chỉnh hình can thiệp9.000.000
  • Chỉnh hình toàn diện, mắc cài kim loại, dưới 12 tuổi25.000.000
  • Chỉnh hình toàn diện, mắc cài composit, dưới 12 tuổi29.000.000
  • Chỉnh hình toàn diện, mắc cài sứ có nắp trượt, dưới 12 tuổi33.000.000
  • Chỉnh hình toàn diện, mắc cài kim loại, trên 12 tuổi28.000.000
  • Chỉnh hình toàn diện, mắc cài composit, trên 12 tuổi32.000.000
  • Chỉnh hình toàn diện, mắc cài sứ nắp trượt, trên 12 tuổi36.000.000
  • Bàn chải kẽ30.000
  • Sáp chống đau50.000
  • Retainer250.000
  • Trainer2.000.000
  • Miniscrew2.100.000
  • Face mask3.000.000
  • Ốc nới rộng9.000.000
  • Điều trị Loạn năng khớp thái dương hàm9.000.000

NHA CHU

  • Cạo vôi, đánh bóng 2 hàm: Trẻ em75.000
  • Cạo vôi, đánh bóng 2 hàm: Người lớn150.000 – 250.000
  • Nạo túi nha chu150.000 – 250.000
  • Nạo túi nha chu bằng laser750.000
  • Deep-clean bằng máy ( 1 phần hàm )600.000
  • Máng chống nghiến ( 1 hàm )600.000
  • Lật vạt làm dài chân răng500.000 – 800.000
  • Ghép nướu mô liên kết tái tạo1.800.000
  • Tẩy trắng bằng máng tẩy tại nhà2.500.000
  • Tẩy trắng răng bằng laser ( code 1 )6.800.000
  • Tẩy trắng răng bằng laser ( code 2 )10.000.000




TRÁM RĂNG – NỘI NHA

  • Trám tái tạo thẩm mỹ răng cửa650.000
  • Trám Amalgam, Composite, GC nhộng (xoang nhỏ- S1)250.000
  • Trám Amalgam, Composite, GC nhộng (xoang vừa- S2)340.000
  • Trám Amalgam, Composite, GC nhộng (xoang lớn- S3)430.000
  • Trám cổ răng ( che tủy ), Composite340.000
  • Trám cổ răng ( không che tủy ), Composite250.000
  • Trám Sealant250.000
  • Nội nha răng cửa870.000
  • Nội nha răng cối nhỏ1.150.000
  • Nội nha răng cối lớn1.400.000
  • Nội nha lại – Nội nha quay kháng sinh1.620.000
  • Đặt Eugenate trẻ em30.000
  • Trám bít hố rãnh trẻ em120.000
  • Calcium Hydroxyde+200.000/lần

PHỤC HÌNH

  • 1. Phục hình cố định:
  • Mão toàn sứ nguyên khối6.500.000
  • Mão toàn sứ Cercon4.500.000
  • Mão Crom – Sứ2.500.000
  • Mão Titanium – Sứ3.500.000
  • Mão Kim loại thường – Sứ1.800.000
  • Mão toàn kim loại thường 1.800.000
  • Mão toàn kim loại Crom2.500.000
  • Chốt đúc + Cùi giả580.000
  • Chốt sợi + Tái tạo cùi1.500.000
  • Chốt đúc sứ1.500.000
  • Sứ hồng ( 1 đơn vị )250.000
  • 2. Phục hình tháo lắp:
  • Hàm nhựa
  • – Bán hàm650.000
  • – Toàn hàm
  • + Tiêu xương nhiều2.000.000
  • + Tiêu xương trung bình1.500.000
  • Khung kim loại Nikel – Crom2.500.000
  • Khung kim loại Crom4.000.000
  • Khung khim loại Titanium7.500.000
  • Răng mỹ 1 đơn vị500.000
  • Tháo phục hình cũ 1 đơn vị380.000
  • Răng tạm150.000
  • Keo dán hàm150.000
  • Máng chống nghiến 2 lớp900.000
  • Hàm Hawley600.000
  • Hàm nhựa Biosoft ( toàn hàm )4.000.000
  • Máng duy trì ( 1 hàm )600.000

NHỔ RĂNG – TIỂU PHẪU

  • Nạo xương ổ răng/ Nạo abscess75.000
  • Nhổ răng sữa trẻ em40.000 – 80.000
  • Nhổ răng vĩnh viễn ( 1 chân )175.000 – 375.000
  • Nhổ răng ngầm, răng khôn ( Mức độ 1 – Mức độ 2 – Mức độ 3 )750.000 – 3.750.000
  • Gắn đá375.000
  • Tiểu phẫu nạo abscess nướu 275.000
  • Tiểu phẫu tạo hình nướu ( 1 răng )750.000
  • Tiểu phẫu cắt chóp ( 1 răng )1.800.000
  • Tiểu phẫu nang tuyến nước bọt1.900.000




Copyright © 2018 | NHA KHOA RẠNG NGỜI

Hotline: 0988 176 847